folglich
AdverbÝ nghĩa
do đó, vì vậy
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Es regnete den ganzen Tag, folglich blieben wir zu Hause.
do đó, vì vậy
Es regnete den ganzen Tag, folglich blieben wir zu Hause.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: