frech
AdjektivÝ nghĩa
vô lễ, hỗn xược
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Der freche Junge hat die Lehrerin geärgert.
vô lễ, hỗn xược
Der freche Junge hat die Lehrerin geärgert.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: