freisetzen + A
RedewendungÝ nghĩa
giải phóng, thả ra
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Chemikalien wurden in die Umwelt freigesetzt.
giải phóng, thả ra
Die Chemikalien wurden in die Umwelt freigesetzt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: