fremd
AdjektivÝ nghĩa
xa lạ, không quen thuộc
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er fühlt sich in fremden Ländern unwohl.
xa lạ, không quen thuộc
Er fühlt sich in fremden Ländern unwohl.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: