fristlos
AdjektivÝ nghĩa
ngay lập tức, không có thời gian thông báo trước
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Kündigung war fristlos.
ngay lập tức, không có thời gian thông báo trước
Die Kündigung war fristlos.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: