führen zu + D
RedewendungÝ nghĩa
dẫn đến, gây ra
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die neuen Gesetze führen zu mehr Sicherheit.
dẫn đến, gây ra
Die neuen Gesetze führen zu mehr Sicherheit.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: