Füße hochlegen
RedewendungÝ nghĩa
Nằm nghỉ ngơi với chân nâng lên
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Nach einem langen Arbeitstag lege ich die Füße hoch.
Nằm nghỉ ngơi với chân nâng lên
Nach einem langen Arbeitstag lege ich die Füße hoch.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: