gehören (zu + D)
RedewendungÝ nghĩa
thuộc về, là một phần của
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Das Buch gehört mir.
thuộc về, là một phần của
Das Buch gehört mir.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: