geistig
AdjektivÝ nghĩa
thuộc về tinh thần, trí tuệ
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hat eine geistige Behinderung.
thuộc về tinh thần, trí tuệ
Er hat eine geistige Behinderung.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: