geistlich
AdjektivÝ nghĩa
thuộc về tinh thần, tâm linh
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die geistliche Musik hat eine lange Tradition.
thuộc về tinh thần, tâm linh
Die geistliche Musik hat eine lange Tradition.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: