gemeinnützig
AdjektivÝ nghĩa
có lợi cho cộng đồng
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die gemeinnützige Organisation hilft bedürftigen Menschen.
có lợi cho cộng đồng
Die gemeinnützige Organisation hilft bedürftigen Menschen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: