gemeinsam
AdjektivÝ nghĩa
cùng nhau
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Wir arbeiten gemeinsam an diesem Projekt.
cùng nhau
Wir arbeiten gemeinsam an diesem Projekt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: