genervt
AdjektivÝ nghĩa
bị làm phiền, khó chịu
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich bin heute sehr genervt von den ständigen Unterbrechungen.
bị làm phiền, khó chịu
Ich bin heute sehr genervt von den ständigen Unterbrechungen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: