Gepäckaufbewahrung
NomenÝ nghĩa
dịch vụ gửi hành lý
Ngữ pháp cấu trúc
Số nhiều (Plural):
die Gepäckaufbewahrungen
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Gepäckaufbewahrung ist im Bahnhof.