gerecht
AdjektivÝ nghĩa
công bằng, hợp lý
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Es ist wichtig, dass alle Menschen gerecht behandelt werden.
công bằng, hợp lý
Es ist wichtig, dass alle Menschen gerecht behandelt werden.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: