gesamt
AdjektivÝ nghĩa
toàn bộ, tổng thể
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die gesamt Kosten sind höher als erwartet.
toàn bộ, tổng thể
Die gesamt Kosten sind höher als erwartet.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: