geschieden
AdjektivÝ nghĩa
đã ly hôn
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Sie ist seit zwei Jahren geschieden.
đã ly hôn
Sie ist seit zwei Jahren geschieden.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: