gestresst
AdjektivÝ nghĩa
căng thẳng
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich fühle mich oft gestresst bei der Arbeit.
căng thẳng
Ich fühle mich oft gestresst bei der Arbeit.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: