Gesundheitsförderung
NomenÝ nghĩa
Thúc đẩy sức khỏe
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Gesundheitsförderung ist wichtig für die Gesellschaft.
Thúc đẩy sức khỏe
Gesundheitsförderung ist wichtig für die Gesellschaft.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: