glücklich
AdjektivÝ nghĩa
hạnh phúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich bin glücklich, weil ich meine Freunde treffe.
hạnh phúc
Ich bin glücklich, weil ich meine Freunde treffe.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: