glücklicherweise
AdverbÝ nghĩa
thật may mắn
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Glücklicherweise hat es nicht geregnet.
thật may mắn
Glücklicherweise hat es nicht geregnet.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: