greifen zu + D
RedewendungÝ nghĩa
sử dụng, chọn lựa (cái gì đó)
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Wenn ich hungrig bin, greife ich oft zu Snacks.
sử dụng, chọn lựa (cái gì đó)
Wenn ich hungrig bin, greife ich oft zu Snacks.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: