grundsätzlich
AdjektivÝ nghĩa
cơ bản, về nguyên tắc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Grundsätzlich ist es wichtig, regelmäßig Sport zu treiben.
cơ bản, về nguyên tắc
Grundsätzlich ist es wichtig, regelmäßig Sport zu treiben.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: