Hals über Kopf
RedewendungÝ nghĩa
vội vàng, hấp tấp
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er ist Hals über Kopf in sie verliebt.
vội vàng, hấp tấp
Er ist Hals über Kopf in sie verliebt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: