halten + A
RedewendungÝ nghĩa
giữ, cầm, tổ chức
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich halte das Buch in der Hand.
giữ, cầm, tổ chức
Ich halte das Buch in der Hand.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: