handwerklich
AdjektivÝ nghĩa
thuộc về nghề thủ công
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hat handwerklich viel Talent.
thuộc về nghề thủ công
Er hat handwerklich viel Talent.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: