Hawaii
EigennameÝ nghĩa
Hawaii
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich plane, nächstes Jahr nach Hawaii zu reisen.
Hawaii
Ich plane, nächstes Jahr nach Hawaii zu reisen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: