heilig
AdjektivÝ nghĩa
Thánh
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die heilige Schrift ist für viele Menschen von großer Bedeutung.
Thánh
Die heilige Schrift ist für viele Menschen von großer Bedeutung.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: