heruntergekommen
AdjektivÝ nghĩa
xuống cấp, tồi tệ
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Das alte Gebäude ist sehr heruntergekommen.
xuống cấp, tồi tệ
Das alte Gebäude ist sehr heruntergekommen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: