hinbekommen + A
RedewendungÝ nghĩa
đạt được, hoàn thành
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe es endlich hinbekommen, die Prüfung zu bestehen.
đạt được, hoàn thành
Ich habe es endlich hinbekommen, die Prüfung zu bestehen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: