hintergehen + A
RedewendungÝ nghĩa
lừa dối, phản bội
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hat seine Freunde hintergangen.
lừa dối, phản bội
Er hat seine Freunde hintergangen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: