hoffentlich
AdverbÝ nghĩa
Hy vọng rằng
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Hoffentlich wird das Wetter morgen schön.
Hy vọng rằng
Hoffentlich wird das Wetter morgen schön.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: