hundertachtzig
ZahlwortÝ nghĩa
một trăm tám mươi
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe hundertachtzig Euro gespart.
một trăm tám mươi
Ich habe hundertachtzig Euro gespart.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: