hundertfünfzig
ZahlwortÝ nghĩa
một trăm năm mươi
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe hundertfünfzig Euro gespart.
một trăm năm mươi
Ich habe hundertfünfzig Euro gespart.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: