hundertneunzig
ZahlwortÝ nghĩa
một trăm chín mươi
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe hundertneunzig Euro gespart.
một trăm chín mươi
Ich habe hundertneunzig Euro gespart.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: