hundertsechzig
ZahlwortÝ nghĩa
một trăm sáu mươi
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe hundertsechzig Euro gespart.
một trăm sáu mươi
Ich habe hundertsechzig Euro gespart.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: