hundertsiebzig
ZahlwortÝ nghĩa
một trăm bảy mươi
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe hundertsiebzig Euro gespart.
một trăm bảy mươi
Ich habe hundertsiebzig Euro gespart.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: