Ich gehe im Park spazieren.
RedewendungÝ nghĩa
Đi dạo trong công viên
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich gehe im Park spazieren.
Đi dạo trong công viên
Ich gehe im Park spazieren.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: