Ich habe das Tier gefüttert, weil es hungrig war.
RedewendungÝ nghĩa
con vật
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe das Tier gefüttert.
con vật
Ich habe das Tier gefüttert.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: