Ich habe eine gute Note im Vokabeltest bekommen.
RedewendungÝ nghĩa
Điểm số
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe eine gute Note im Vokabeltest bekommen.
Điểm số
Ich habe eine gute Note im Vokabeltest bekommen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: