Ich habe heute frei.
RedewendungÝ nghĩa
Hôm nay tôi có thời gian rảnh.
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe heute frei und gehe ins Kino.
Hôm nay tôi có thời gian rảnh.
Ich habe heute frei und gehe ins Kino.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: