Ich habe in dieser Arbeit viel gelernt.
RedewendungÝ nghĩa
Tôi đã học được nhiều trong công việc này.
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe in dieser Arbeit viel gelernt.
Tôi đã học được nhiều trong công việc này.
Ich habe in dieser Arbeit viel gelernt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: