Ich habe keine Ahnung von diesem Problem.
RedewendungÝ nghĩa
không có ý tưởng
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe keine Ahnung von diesem Problem.
không có ý tưởng
Ich habe keine Ahnung von diesem Problem.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: