Ich kämme meine Haare.
RedewendungÝ nghĩa
Tôi chải tóc.
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich kämme meine Haare jeden Morgen.
Tôi chải tóc.
Ich kämme meine Haare jeden Morgen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: