Ich koche am Abend.
RedewendungÝ nghĩa
Tôi nấu ăn vào buổi tối.
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich koche jeden Abend für meine Familie.
Tôi nấu ăn vào buổi tối.
Ich koche jeden Abend für meine Familie.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: