Ich lade meinen Freund zu mir nach Hause ein.
RedewendungÝ nghĩa
Tôi mời bạn của tôi đến nhà.
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich lade meinen Freund zu mir nach Hause ein.
Tôi mời bạn của tôi đến nhà.
Ich lade meinen Freund zu mir nach Hause ein.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: