Ich lege großen Wert auf die Familie, weil sie sehr wichtig ist.
RedewendungÝ nghĩa
gia đình
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Familie ist sehr wichtig für mich.
gia đình
Die Familie ist sehr wichtig für mich.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: