Ich lerne in der Bibliothek, weil es dort ruhig ist.
RedewendungÝ nghĩa
thư viện
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich gehe oft in die Bibliothek.
thư viện
Ich gehe oft in die Bibliothek.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: