Ich möchte eine Lehre machen, weil ich praktische Arbeit mag.
RedewendungÝ nghĩa
nghề học
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Nach der Schule möchte ich eine Lehre machen.
nghề học
Nach der Schule möchte ich eine Lehre machen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: