Ich möchte im Café Kaffee trinken.
RedewendungÝ nghĩa
cà phê
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich möchte im Café Kaffee trinken.
cà phê
Ich möchte im Café Kaffee trinken.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: